Máy trạm HP Z6 G5 Tower Workstation (B89C3PT): Intel® Xeon® W5-3425, RAM 64GB, 512GB SSD, Windows 11 Pro.
Đẩy nhanh các dự án đồ họa nặng và AI trên máy trạm AI Z6 — từ trực quan hóa dữ liệu, học máy cho đến dò tia (ray tracing) theo thời gian thực và hiệu ứng hình ảnh (VFX) nâng cao. HP Z6 G5 Tower (mã B89C3PT) mang đến hiệu suất vượt trội nhờ công nghệ vi xử lý mạnh mẽ, thiết kế tản nhiệt êm ái cùng khả năng mở rộng tuyệt vời (hỗ trợ truy cập không cần dụng cụ, trang bị tới 6 khe PCIe) giúp hệ thống dễ dàng đáp ứng khối lượng công việc ngày càng tăng của bạn.
-
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
-
Bộ xử lý: Intel® Xeon® W5-3425 (tốc độ xung nhịp lên đến 4.6 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 30 MB L3 cache, 12 lõi, 24 luồng).
-
Kích thước bộ nhớ: 64 GB DDR5 (4800 DIMM).
-
Dung lượng lưu trữ: 512 GB SSD.
-
Đồ họa: Card đồ họa rời chuyên dụng cấp cao NVIDIA RTX™ 4500 thế hệ Ada.
- Sẵn hàng demo & chạy thử
- Sẵn linh kiện để option & thay thế theo nhu cầu
- Sẵn thiết bị để thay thế tạm thời khi phải bảo hành
- Bảo hành tận nơi theo yêu cầu khách hàng
- Sẵn sàng hỗ trợ với thiết bị không do BMAT cung cấp
Thực hiện mọi tác vụ tạo, kết xuất và xử lý cùng một lúc
Tear through rendering, simulations or 3D modeling. The system design packs up to 96 cores in a single workstation CPU1 so there’s room for up to three high-end GPUs 5 and eight memory channels. 6 And, do it all with efficient performance per watt.
Có thể mở rộng. Linh hoạt. Thầm lặng
Được thiết kế để mang trong mình toàn bộ sức mạnh và thành phần bạn cần ngay lúc này mà vẫn còn không gian để nâng cấp. Có được khả năng mở rộng tối đa với cấu hình lưu trữ và bộ nhớ lớn. Chinh phục các dự án lớn bằng một thiết bị được thiết kế để vận hành yên tĩnh và mát mẻ.
Your AI powerhouse, in-house
Accelerate AI development and inferencing with space for up to 3 NVIDIA RTX™ GPUs 6, delivering incredible TOPS for advanced AI workflows. Process proprietary data securely on a local workstation for fast insights.
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
|---|---|
| Dòng bộ xử lý | Intel® Xeon® W processor |
| Bộ xử lý | Intel® Xeon® W5-3425 (up to 4.6 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 30 MB L3 cache, 12 cores, 24 threads) 1 2 |
| Chipset | Intel® W790 |
| Đồ họa | Discrete,
NVIDIA RTX™ 4500 Ada Generation (24 GB GDDR6 dedicated) |
| Bộ nhớ | 64 GB DDR5-4800 MT/s ECC (2 x 32 GB)
|
| Bộ lưu trữ Trong | 512 GB HP Z Turbo Drive PCIe® NVMe™ TLC M.2 SSD
|
| Ổ đĩa cứng (thứ 2) | 1 TB PCIe® NVMe™ TLC M.2 SSD
|
| Kích thước tối thiểu (R x S x C) | 16,89 x 46,48 x 44,45 cm (Rack dimension: 4U. Standard desktop orientation.) |
| Trọng lượng | Trọng lượng từ 12,8 kg (Trọng lượng chính xác phụ thuộc vào cấu hình (Chỉ tính trọng lượng của hệ thống)) |
| Phần mềm đi kèm | HP PC Hardware Diagnostics UEFI; HP Performance Advisor; HP Support Assistant; HP PC Hardware Diagnostics Windows; HP Image Assistant; HP Manageability Integration Kit; HP Anyware; HP Services Scan; HP Data Science Stack Manager |
| Phần mềm có sẵn | HP Smart Support |
| Tính năng quản lý | HP Driver Packs; Trình quản lý phần mềm hệ thống HP (tải xuống); Tiện ích cấu hình BIOS HP (tải xuống); Dịch vụ hỗ trợ thông minh HP Smart Support |
| Giao diện mạng | Integrated Intel® I219-LM GbE |
| Định hình | Dạng đứng |
| Bàn phím | HP USB 320K Keyboard |
| Âm thanh | Realtek ALC3205-CG |
| Thiết bị trỏ | HP Wired 320M Mouse |
| Khe cắm mở rộng | 2 khe cắm PCIe 4 x4; 2 khe cắm PCIe 4 x16; 1 khe cắm PCIe 3 x16; 1 khe cắm PCIe 5 x16 (Có thể tiếp cận tấm ngăn từ phía sau qua tất cả khe cắm nhưng chỉ có thể tiếp cận 2 khe cắm PCIe 4 x8 từ bên trong dành cho M.2.) |
| Các cổng | Mặt trước (Phiên bản cao cấp) 2 cổng SuperSpeed USB Type-C® có tốc độ truyền tín hiệu 20 Gbps (Cấp nguồn qua USB); 2 cổng SuperSpeed USB Type-A có tốc độ truyền tín hiệu 5 Gbps; 1 cổng kết hợp tai nghe/micrô 3
4 cổng USB Type-A có tốc độ truyền tín hiệu 5Gbps; 1 cổng tích hợp tai nghe/micrô
|
| Khe gắn ổ đĩa trong | Bốn ổ SSD M.2 PCIe®; Bốn ổ HDD 3,5 inch |
| Khe gắn ổ đĩa ngoài | Bốn ổ SSD M.2 NVMe™; Hai ổ HDD 3,5 inch; Hai ổ ODD 9,5 mm |
| Nguồn điện | Nguồn cấp điện bên trong 1125 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC; Nguồn cấp điện bên trong 1450 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC; Nguồn cấp điện bên trong 775 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC |
| Quản lý bảo mật | Mã hóa toàn bộ ổ đĩa; HP Secure Erase; Khe cắm khóa Kensington; Xác thực bảo mật; Đạt chứng nhận TPM 2.0; HP BIOSphere; HP Sure Run; HP Sure Click; HP Sure Sense; HP Sure Admin; Chứng chỉ nền tảng của HP; HP Sure Start; HP Sure Recover; Ổ đĩa tự mã hóa 4 5 6 7 8 9 10 11 |
| Thông số kỹ thuật bền vững | Mức halogen thấp; 40% nhựa tái chế sau tiêu dùng; 25% nhựa tái chế khép kín có nguồn gốc từ ITE; Có đóng gói số lượng lớn; Nguồn cấp điện bên ngoài đạt hiệu quả 90%; Ruột đệm nhựa chứa 80% hàm lượng tái chế; Nhựa từ rác thải đại dương trong quạt hệ thống; 10% kim loại tái chế sau hoạt động công nghiệp; Lớp đệm đúc khuôn bằng bột giấy bên trong hộp có nguồn gốc bền vững và có thể tái chế 100% 12 13 14 15 16 |










