HP Z6 G5 A Workstation (D7KV9PT): AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX, RAM 512GB, SSD 4TB, Windows 11 Pro.
Thực hiện mọi tác vụ tạo, kết xuất, mô phỏng 3D hay phát triển AI với hiệu suất vượt trội trên một hệ thống máy trạm có khả năng mở rộng linh hoạt và vận hành êm ái. HP Z6 G5 A Workstation (mã D7KV9PT) là một cỗ máy trạm mạnh mẽ (AI Workstation) chuyên xử lý các dự án chuyên sâu với dữ liệu khổng lồ. Máy mang lại sức mạnh tính toán tối đa với vi xử lý thế hệ mới AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX, dung lượng bộ nhớ RAM cực khủng lên đến 512GB và ổ cứng lưu trữ 4TB SSD.
-
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
-
Bộ xử lý: AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX (tốc độ xung nhịp tăng tối đa lên đến 5.3 GHz, 64 MB L3 cache, 16 lõi, 32 luồng).
-
Kích thước bộ nhớ: 512 GB DDR5 5600 DIMM.
-
Dung lượng lưu trữ: 4 TB SSD.
- Sẵn hàng demo & chạy thử
- Sẵn linh kiện để option & thay thế theo nhu cầu
- Sẵn thiết bị để thay thế tạm thời khi phải bảo hành
- Bảo hành tận nơi theo yêu cầu khách hàng
- Sẵn sàng hỗ trợ với thiết bị không do BMAT cung cấp
Thực hiện mọi tác vụ tạo, kết xuất và xử lý cùng một lúc
Tear through rendering, simulations or 3D modeling. The system design packs up to 96 cores in a single workstation CPU1 so there’s room for up to three high-end GPUs 5 and eight memory channels. 6 And, do it all with efficient performance per watt.
Có thể mở rộng. Linh hoạt. Thầm lặng
Được thiết kế để mang trong mình toàn bộ sức mạnh và thành phần bạn cần ngay lúc này mà vẫn còn không gian để nâng cấp. Có được khả năng mở rộng tối đa với cấu hình lưu trữ và bộ nhớ lớn. Chinh phục các dự án lớn bằng một thiết bị được thiết kế để vận hành yên tĩnh và mát mẻ.
Your AI powerhouse, in-house
Accelerate AI development and inferencing with space for up to 3 NVIDIA RTX™ GPUs 6, delivering incredible TOPS for advanced AI workflows. Process proprietary data securely on a local workstation for fast insights.
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro 1 |
|---|---|
| Dòng bộ xử lý | AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO processor |
| Bộ xử lý | AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX (up to 5.3 GHz max boost clock, 64 MB L3 cache, 16 cores, 32 threads) 2 3 |
| Đồ họa | Discrete,
NVIDIA RTX™ 4500 Ada Generation (24 GB GDDR6 dedicated) |
| Bộ nhớ | 512 GB DDR5-5600 MT/s ECC (8 x 64 GB)
|
| Bộ lưu trữ Trong | 4 TB HP Z Turbo Drive PCIe® Gen4 M.2 SSD
|
| Ổ đĩa cứng (thứ 2) | 4 TB HP Z Turbo Drive PCIe® Gen4 M.2 SSD
|
| Lưu trữ bổ sung | HP SD 4 Media Card Reader |
| Kích thước tối thiểu (R x S x C) | 16,9 x 46,5 x 44,5 cm (Rack dimension: 4U. Standard desktop orientation.) |
| Trọng lượng | Trọng lượng từ 13,2 kg (Trọng lượng chính xác tùy thuộc vào cấu hình.) |
| Phần mềm đi kèm | HP PC Hardware Diagnostics UEFI; HP Performance Advisor; HP Support Assistant; HP PC Hardware Diagnostics Windows; HP Image Assistant; HP Manageability Integration Kit; HP Anyware; HP Services Scan; HP Data Science Stack Manager |
| Tính năng quản lý | HP Driver Packs; Trình quản lý phần mềm hệ thống HP (tải xuống); Tiện ích cấu hình BIOS HP (tải xuống); Dịch vụ hỗ trợ thông minh HP Smart Support |
| Không dây | Intel® Wi-Fi 6E AX210 (2×2) and Bluetooth® 5.3 wireless card (supporting gigabit data rate) |
| Giao diện mạng | Realtek RTL8111EPP-CG GbE |
| Định hình | Dạng đứng |
| Bàn phím | HP 125 Black Wired Keyboard |
| Âm thanh | Realtek ALC3205-CG |
| Thiết bị trỏ | HP Wired 320M Mouse |
| Khe cắm mở rộng | 4 khe cắm PCIe 5 x16; 2 khe cắm PCIe 5 x4; 1 khe cắm PCIe 4 x16; 3 cổng PCIe 4 x4 (Có thể tiếp cận tấm ngăn từ phía sau qua tất cả khe cắm nhưng chỉ có thể tiếp cận 2 khe cắm PCIe 5 x4 và 2 khe cắm PCIe 4 x4 từ bên trong dành cho M.2.) |
| Các cổng | Mặt trước (Phiên bản cao cấp) 1 cổng USB Type-C® có tốc độ truyền tín hiệu 20Gbps 2 cổng USB Type-A có tốc độ truyền tín hiệu 5 Gbps; 1 cổng kết hợp tai nghe/micrô
Cổng giao tiếp trước (Phiên bản sơ cấp) 4 cổng USB Type-A có tốc độ truyền tín hiệu là 5 Gbps (1 cổng sạc); 1 cổng kết hợp tai nghe/micrô
Front 4 USB Type-A 5Gbps signaling rate (1 charging)
|
| Khe gắn ổ đĩa trong | Hai ổ HDD 3,5 inch; Bốn ổ SSD M.2 PCIe® |
| Khe gắn ổ đĩa ngoài | Bốn ổ SSD M.2 NVMe™; Một ổ ODD 9,5 mm |
| Ổ đĩa quang | HP 9.5 mm Slim DVD-Writer |
| Nguồn điện | Nguồn cấp điện bên trong 1450 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC; Nguồn cấp điện bên trong 1125 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC; Nguồn cấp điện bên trong 775 W, hiệu suất lên đến 90%, mạch Active PFC |
| Quản lý bảo mật | Mã hóa toàn bộ ổ đĩa; HP Secure Erase; Khe cắm khóa Kensington; Xác thực bảo mật; Đạt chứng nhận TPM 2.0; HP BIOSphere; HP Sure Run; HP Sure Click; HP Sure Sense; HP Sure Admin; Chứng chỉ nền tảng của HP; HP Sure Start; HP Sure Recover; Ổ đĩa tự mã hóa 4 5 6 7 8 9 10 11 |
| Thông số kỹ thuật bền vững | 40% nhựa tái chế sau tiêu dùng; 25% nhựa tái chế khép kín có nguồn gốc từ ITE; Có đóng gói số lượng lớn; Ruột đệm nhựa chứa 80% hàm lượng tái chế; Lớp đệm đúc khuôn bằng bột giấy bên trong hộp có nguồn gốc bền vững và có thể tái chế 100%; 10% nhựa tái chế sau tiêu dùng; Nguồn cấp điện bên trong đạt hiệu quả 90%; Nhựa từ rác thải đại dương trong quạt hệ thống và CPU 12 13 14 15 16 |
| Bảo hành của Nhà sản xuất | 1 year (1/1/1) limited warranty includes 1 year of parts, labor and on-site repair. Terms and conditions vary by country. Certain restrictions and exclusions apply. |










